Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Hà Văn Hỏa”.

  1. Hà Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H24 · Hàng 14 · Lô 11 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng G · Lô 72 · Khu B6 Xem chi tiết →
  3. Hà văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 186 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Hoạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 276 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Hoài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Hoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Hoạch Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 159 · Hàng 18 · Khu a Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Phú Thuận, Hương Phú, Hương Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Hoạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thanh Tân - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Hoành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Vạn Yên - TX Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thành Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 19/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hà Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phù Pin - Mai Châu - Hòa Bình Hy sinh: 9/6/1972 Mai táng ban đầu: Tạo độ: 97.21.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hà Văn Hỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Mít - Đồng Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  4. Hà Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Loan - Cộng Hòa - Cẩm Phả - Quảng Ninh