Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Hà Văn Hà”.
- Hà Văn Hai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Hậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Đông Đình - Quảng Ninh - Đ Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 Quê quán: Thảo Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C8 - D3 - Lữ 40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Hà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 6/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Hoàng Văn Hà Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/5/1972
- Lê Văn Hà 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Giang Bắc, Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m29 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 93; Khối 0
- Hoàng Văn Hà D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (55-10)06 Plây Mơ Rông
- Hoàng Văn Hà D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (55-10)06 Plây Mơ Rông