Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Hà Văn Hà”.
- Hà Văn Há Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/12/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Hạ Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Văn Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 166 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Hà Văn Hà Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu L.Sơn Xem chi tiết →
- Hà Văn Hà Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Há Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/02/1973 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Hậu Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 6/1991 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hạp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1981 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà văn Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hà văn Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hà Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hà Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Hà Văn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 300 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hà văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1960 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Hạ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 34 Xem chi tiết →
Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Hà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 6/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Hoàng Văn Hà Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/5/1972
- Lê Văn Hà 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Giang Bắc, Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m29 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 93; Khối 0
- Hoàng Văn Hà D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (55-10)06 Plây Mơ Rông
- Hoàng Văn Hà D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (55-10)06 Plây Mơ Rông