Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Hà Văn Gia”.
- Hà Văn Gia Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Hà Văn Gia Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1966 Quê quán: Thiệu Tiến - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Giản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hà Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hà Văn Giáo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/6/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 366 · Hàng 23 · Khu P Xem chi tiết →
- Hà Văn Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Giàu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H11 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Hà Văn Giáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Quỳnh Phụ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.