Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Hà Văn Du”.

  1. Hà Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 966 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1291 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Hà Vân Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Dựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng K · Lô 189 · Khu A15 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng G · Lô 72 · Khu B6 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 57 · Lô 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 32 · Lô 24 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 199 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 539 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Duyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Duyờn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/1/1976 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Du Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 Hy sinh: 15/5/79