Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Hà Văn Du”.

  1. Hà Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1955 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 746 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Dư Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/9/1950 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 21 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 43 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Dừ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Đụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô E1 Xem chi tiết →
  8. Hà văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Hà văn Dư Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 205 · Hàng 18 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Dữ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/1/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Hà văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1985 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Dừ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: Nam Sơn - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D732 - E8 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/7974 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Đực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Dung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1950 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Du Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 Hy sinh: 15/5/79