Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Hà Văn Dân”.

  1. Hà Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Đán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hà văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Đản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 191 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hà Thạch, Xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Dàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H1 · Khu A5 Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Dần Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/06/1978 Quê quán: Vàn Miên - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Thọ Xuân, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/6/1971 Quê quán: Đào Giả - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 815 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Đâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 57 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/987 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Đáng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L10 Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1949 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Dần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970
  2. Hà Văn Dần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Hà Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Hè- Văn Miên- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/11/1978
  4. Hà Văn Đản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 14/11/1968