Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Hà Văn Chi”.

  1. Hà Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Chính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Chỉnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 73 · Khu 8 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 152 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Chít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 121 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Chin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Chìu Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. hà Văn Chía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lang chánh, Xã Đồng Lương, Huyện Lang Chánh, Thanh Hóa Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Mai Châu, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Chít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Võ Hiếu - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Chính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: B1 - 1040KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Chiêu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Hoàn Long - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Chia Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Phú Sơn - Văn Châu - Nghĩa Lộ - Yên Bái Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Đông- Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa