Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Hà Văn Chấn”.

  1. Hà Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô T Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Chẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Chăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Chăn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 64 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Chắn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Là Mèo - Lai Châu - Hòa Bình Đơn vị: C2 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Chành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Chanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1946 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Chanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 111 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Chang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 35 · Hàng S Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Chanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1962 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1661 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Chánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1985 Quê quán: Vĩnh Mỹ - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/12/1972
  2. Hà Văn Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hiền Quan- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/11/1971
  3. Hà Văn Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/01/1973