Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Hà Văn Cứ”.

  1. Hà Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1696 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Cu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  3. Hà văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1119 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Cũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1951 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Chu Hoá, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L7 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng G · Lô 96 · Khu A8 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1979 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Cung Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Cuộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42045 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Phú lễ- Quan Hoà- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 62 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Cượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Phú Lễ- Quan Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 64 Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nà Suối- Hồng Đại- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 15/01/1968
  2. Hà Văn Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Hạnh- Lạng Giang- Hy sinh: 15/6/1967