Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Hà Văn Cường”.
- Hà Văn Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Chù Hoá - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1/1974 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Văn Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Phú lễ - Quan Hoà - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Cượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Phú Lễ - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1980 Quê quán: Hà Lộc - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D7 - E830 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Hà Văn Cường” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.