Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Hà Văn Cường”.
- Hà Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1980 Quê quán: Hà Lộc - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D7 - E830 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhân Bình - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.10.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Trù Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1978
- Hà Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiên Phụ- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/01/1972
- Hà Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Trù Hóa- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1978 Mộ 10, hàng 14, Nghĩa trang 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh