Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Hà Văn Cường”.
- Hà Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1119 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Chu Hoá, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Hà Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L7 Xem chi tiết →
- Hà Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hà Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng G · Lô 96 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Hà Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1979 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Hà Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 42 · Lô CB.Lạng · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Hà Văn Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Hà Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Hà Văn Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1/1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Hà Văn Cượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Hạ Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Văn Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Hà Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hà Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Hà Văn Cường” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.