Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Hà Văn Bé”.

  1. Hà Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 59 · Lô 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1964 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1961 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu Dc Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 11 · Lô 7D · Khu P Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Bê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Bê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1972 Quê quán: Cần Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1967 Quê quán: An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Bê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 02/01/1970 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1955 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 658 · Khu 5 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Bên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 88 Xem chi tiết →
  15. Hà văn Bến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 78 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Bẻn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1982 Quê quán: Bắc La - Văn Lang - Lạng Sơn Đơn vị: C1 - D29 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 27/3/1967