Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Hà Văn Đổ (Đố)”.

  1. Hà Văn Dỡ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Độ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Hà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Đò Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn tiến, Xã Văn Tiến, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Hà Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1981 Quê quán: Thanh hải, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Đờ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Phú Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →