Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Hà Văn Đệ”.

  1. Hà Văn Đệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1942 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Đê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/2/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Đề Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Dẹn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Dệnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Phú Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 24/03/1968 Dốc đá phía đông Đắc Đam
  2. Hà Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hạ Thôn- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 26/06/1970 (50-36)02 Drăng 50/100000
  3. Hà Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 4/7/1968
  4. Hà Văn Dế (Đế) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 4/7/1969