Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Hà Văn Đô”.

  1. Hà Văn Dò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 209 · Lô 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. hà Văn Dò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô e Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 33 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1972 Đơn vị: E 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Dỡ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Độ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Đò Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Đờ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Phú Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Đoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 967 · Khu K6 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ61 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ5 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Hà văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hà văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1962 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Đổ (Đố) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 7/7/1970
  2. Hà Văn Đô Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1943 · Phú Xuân, Quan Hóa Hy sinh: 31/03/1970