Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Hà Văn Đà”.

  1. Hà Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1953 An táng tại: Đồng Bài, Xã Đồng Bài, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Đâu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 80 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1953 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L9 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Đản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 191 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Đảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Đậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L10 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1949 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Đàm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/1983 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1951 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Đăm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 108 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Đẩu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 28 Xem chi tiết →
  19. Hà văn Dáy Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  20. Hạ Văn Đảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 304 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Đà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Mai- Mai Châu- Hy sinh: 9/11/1969