Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Hà Văn Ân”.
- Hà Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hà Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hà Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Hà Văn An Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Hà Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A12 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn ẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 42 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hà Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 537 Xem chi tiết →
- Hà Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 229 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Hà Văn Ân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Hà Văn An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Hà Văn Ân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Hà Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Hà Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1986 Quê quán: Phú Lâm - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn ẩn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Piềng Vế - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/1/1961 Quê quán: Chiềng Khùa - Mộc Châu - Sơn La Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 729 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Văn Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hiệp Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 15/01/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Hà Văn Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Chòm Lĩnh - Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 14/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.19.08 Bản đồ UTM 1/50.000