Tìm thấy 1.139 hồ sơ cho “Hà Trung Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hồng Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Thạch Bắc- Thạch Hà- Hà Tĩnh (nay là xã Mai Phụ- huyện Lộc Hà- tỉnh Hà tĩnh) Đơn vị: Đại đội 1-Tiểu đoàn 2-Trung đoàn 27 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 166 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D7 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Bá An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Xã Trung Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Xã Trung Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Phạm Viết Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Trung Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Võ Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Trung Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Trung Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Trung Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trung Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1974 Quê quán: Anh Phú - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Đăng Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Vĩnh Yên - Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 271 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Dương Đức Lai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Tổ 6 - Số 39 - Thanh Lương - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Quỳ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Tử Thu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bách Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Số 24 - Lê Quý Đôn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Thống Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/1/1953 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 155 - Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1970 Quê quán: Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội Hoả lực - D10 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Quốc Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1968 Quê quán: Cẩm Vĩnh. - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3; Tiểu đoàn 44; Trung đoàn 27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Võ Bá Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Sơn Tịnh- Hương Sơn- Hà Tĩnh Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Trọng Thưởng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/6/1967 Quê quán: Thái Thịnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Chí Linh - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C4 - D21 - Trung đoàn 224 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Long Quan- Văn Thụ- Bình Gia Hy sinh: 24/03/1974 (33-03)02 03 Bảo Đức Mộ 23 1/50000