Tìm thấy 1.139 hồ sơ cho “Hà Trung Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Chiến - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Lộc - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ba Hà Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  5. HOÀNG V. HÁT Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16 - 05 - 1972 Quê quán: H. TIÊN HÀ TRUNG - THANH HÓA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 68 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG V. HÁT
  6. Đào Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Yên Trung - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C7 - D5 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phan Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Đức Thọ - Hà Tỉnh - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung Đoàn 3 - Sư đoàn 5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: K84 - 2 - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: T6an lương - Hà Tiên - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/09/1978 Quê quán: Thế sơn - Hà Toại - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm T Chương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Đội 1 - Hà Binh - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. PHAN ĐÌNH KỲ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Đức thọ Hà Tĩnh, Đức thọ Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. Trần Cự Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/07/1972 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D 8 - E 3 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1965 Quê quán: Giao Linh - Giao Trung - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/3/1973 Quê quán: Tổ 6 - K51 - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1969 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tỉnh, Hà Tỉnh Đơn vị: Trung Đoàn 3 - Sư đoàn 5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trung Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Đặng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Trung Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Anh Phú - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Số 102 - Lò Đúc - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Long Quan- Văn Thụ- Bình Gia Hy sinh: 24/03/1974 (33-03)02 03 Bảo Đức Mộ 23 1/50000