Tìm thấy 1.139 hồ sơ cho “Hà Trung Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: 13 Trần Khánh Dư - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: C7 - D5 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Huy Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Tổ 1 Phố Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tạ Quang Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/09/1978 Quê quán: Trung Văn - Từ Liêm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C7 D8 E 977 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Hà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Mạch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/04/1974 Quê quán: Nam Trung - Nam Trực - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: K50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/08/1969 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: K65 - E86 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Đình Hữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/09/1974 Quê quán: Trung Thành - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: H11 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Hà Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  10. Hà Huy Quang Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  11. Hà Hồng Khái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  12. Hà Minh Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  13. Hà Ngọc Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  14. Hà Thanh Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  15. Hà Việt Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  16. Hà Việt Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Bê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Chơi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Mão Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Long Quan- Văn Thụ- Bình Gia Hy sinh: 24/03/1974 (33-03)02 03 Bảo Đức Mộ 23 1/50000