Tìm thấy 1.139 hồ sơ cho “Hà Trung Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Hà Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Cự Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/05/1972 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: D 8 - E 3 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/04/1968 Quê quán: số 130 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Triển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Hà Hải - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/01/1971 Quê quán: Số 113 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tạ Đình Thuý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Trung Mầu - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Hoài Ân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/5/1967 Quê quán: Phố PhùngKhắc Khon - Q.Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Đỗ Ngọc Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 21 Lỗ 9 - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Tiến Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/3/1984 Quê quán: Hai Bà Trưng - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Cấn Văn long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: 38 Bà Triệu - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: C1 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Trương Công Định - Hai Bà Trung - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: 344 Đông Mác - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: C4 - D14 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Hải
  13. Phùng Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 204 Bà Triệu - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phùng Đình Văn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Hà Quang - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: D Bộ 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Hà Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1965 Quê quán: Giao Linh - Giao Trung - Nam Hà Đơn vị: E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Vũ Hoài Ân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/5/1967 Quê quán: Phố PhùngKhắc Khon - Q.Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Vũ Thanh Diện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Hà Phong - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C9 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Đăng Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 Quê quán: số 9 Đại La - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/12/1970 Quê quán: Số 328 Lương Yên - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Long Quan- Văn Thụ- Bình Gia Hy sinh: 24/03/1974 (33-03)02 03 Bảo Đức Mộ 23 1/50000