Tìm thấy 1.139 hồ sơ cho “Hà Trung Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đình Thuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Nội Đơn vị: D2 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Sắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/12/1972 Quê quán: Trung Trí - ứng Hoà - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Đính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Trung Mầu - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Hiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Khối 37 - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hoa Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1971 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D8 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hai Hà Trưng, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
- Bùi Công Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Số 181 - Quang Trung - Tuyên Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Phi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Phú Đổng - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoang D Viên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Liêm Trung - Đan Phương - Hà Sơn Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Võ Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Bệnh Viện Tân Thấu - Trung ương - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Phê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1973 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: K22 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1981 Quê quán: Tam Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lại Quang Ngãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Liêm Trung - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Mích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Trung Tư - ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Gia Trung - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.