Tìm thấy 1.139 hồ sơ cho “Hà Trung Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Công Chức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Kiên Trung - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Ngô Minh Vượng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/11/1967 Quê quán: Chí Trung - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Chiểu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Thự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Mai trung - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Khắc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 Quê quán: Quang Trung - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phùng Như Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/09/1973 Quê quán: Trung Hưng - Thị Xã SơnTây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/5/1970 Quê quán: Trung Hoà - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Tý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Trung Hùng - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Gia Kim Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/6/1969 Quê quán: Kim Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Gia Lễ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/4/1977 Quê quán: Trực Trung - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Toả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Quang Trung - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 Quê quán: Trí Trung - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Trung Phu - Liên Ban - Vũ bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/12/1968 Quê quán: Quang Trung - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Mỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/1/1969 Quê quán: Trung Hưng - Tùng Thiệu - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Mai Đông - Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Triệu Quang Lục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Trương Đăng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 6 - 1980 Quê quán: Tân Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Long Quan- Văn Thụ- Bình Gia Hy sinh: 24/03/1974 (33-03)02 03 Bảo Đức Mộ 23 1/50000