Tìm thấy 1.139 hồ sơ cho “Hà Trung Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyên Văn Vân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Quang Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: V585 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/05/1970 Quê quán: Tân Lĩnh - Trung Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/09/1971 Quê quán: Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Trung Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Nùn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1980 Quê quán: Trung Sơn - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nhuyễn Văn Đinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1973 Quê quán: Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Phan Khắc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 Quê quán: Quang Trung - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phan Uy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Kim Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Trung Hưng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Bá Nghi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/5/1970 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Cao Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Hà Hải - Thạch Trung - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Công Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/01/1970 Quê quán: Trung Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21 - 05 - 1972 Quê quán: Trung Văn - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Trực Trung - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Tạ Đình Đính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17 - 07 - 1972 Quê quán: Trung Mầu - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Hoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Yên Trung - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Danh Thực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 215 Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Long Quan- Văn Thụ- Bình Gia Hy sinh: 24/03/1974 (33-03)02 03 Bảo Đức Mộ 23 1/50000