Tìm thấy 1.139 hồ sơ cho “Hà Trung Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1969 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: N trung - T Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đức Thích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/05/1971 Quê quán: Trung Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Mạnh Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/04/1972 Quê quán: Trung Mẩu - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Trương Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/06/1969 Quê quán: Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Uyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/08/1967 Quê quán: Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 09 - 1967 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Chí trung - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Hoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/04/1972 Quê quán: Yên Trung - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thái Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/06/1967 Quê quán: Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 Quê quán: Trung Thành - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/5/1968 Quê quán: Khương Trung - Tam Kương - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1978 Quê quán: Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Ngọc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Quý Trung - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Trung Sơn - Thạch thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đổ Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khoái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Hà đông - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Hà Dương - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.