Tìm thấy 1.139 hồ sơ cho “Hà Trung Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Tạ Văn Vân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Phố Trưng Nhị - Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/16/1972 Quê quán: Khu Việt Trung - Hà Giang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tiến – Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Hà Thanh - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Trung hoà - Huyệ Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/8/1982 Quê quán: Hà Dương - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1978 Quê quán: Kiến Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1978 Quê quán: Chiêm Trung - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Ngọc Đình Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Trung Hòa - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Lương Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Kiều Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1978 Quê quán: Kiều Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1979 Quê quán: Trung Môn - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/05/1975 Quê quán: Phương Trung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/12/1975 Quê quán: Phương Trung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vi Văn QUynh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/9/1982 Quê quán: Trung Hạ - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Băn Bảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Đợt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1969 Quê quán: Hà Lỉnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: BT 31 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Số 31 Quang Trung - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.