Tìm thấy 1.139 hồ sơ cho “Hà Trung Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Ngọc Ngoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/06/1968 Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Phận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Hà Đông - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Tải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đặng Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Quang Trung - Hạ Há - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Hồng Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Nguyên Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đỗ Ngọc Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1967 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thanh Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 Quê quán: Trung Hà Vĩnh Phúc, Trung Hà Vĩnh Phúc Đơn vị: C3 D1 E 141 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Trung Thực - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Sính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Quang Trung - Trà Lỉnh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/03/1978 Quê quán: Trung thái - Thái thịnh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Khe - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hà Xuân Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Trung Dũng - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Long Quan- Văn Thụ- Bình Gia Hy sinh: 24/03/1974 (33-03)02 03 Bảo Đức Mộ 23 1/50000