Tìm thấy 1.137 hồ sơ cho “Hà Trung Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Tạ Trùng Lịch. Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/04/1971 Quê quán: Số 134 khối 66 - Hoàng Hoa Thám - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Nhã Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Ninh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Trung Hà - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/8/1966 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Công Phiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 01/04/1984 Quê quán: Trung Thành - Quang Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Công Thận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C3 D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Quang Nguyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/09/1978 Quê quán: Trung Sũng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Trung Hường - Quảng Hoà - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1985 Quê quán: Trung Thượng - Quan Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Văn Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Xích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/07/1972 Quê quán: số 15 - Quang Trung - Hưng Yên Đơn vị: E2041 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Minh Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Hà Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hà Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/01/1984 Quê quán: Quang Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hạ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/04/1982 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Công ty điện máy Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- La Văn Căn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Hà Vinh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - K5 - F14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tống Văn Tưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.