Tìm thấy 1.137 hồ sơ cho “Hà Trung Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trung Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/02/1973 Quê quán: Trực Định - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trung Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D211 - E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/09/1967 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/09/1967 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 05/02/1970 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/10/1969 Quê quán: Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Tuyết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: D4 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Trung Tục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/03/1970 Quê quán: Mỹ Phúc - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Trung Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1974 Quê quán: Và Thân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C4D1E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Đặng Trung Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C20 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 3 - 1947 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cù Minh Thi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Đức Thiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hà Tiên - Hà Trung - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Quang Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1969 Quê quán: Hà Phú - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Nghi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1974 Quê quán: Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1981 Quê quán: Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/ - - / - - - Quê quán: Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25 Quê quán: Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.