Tìm thấy 272 hồ sơ cho “Hà Trọng Phú”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Trọng ký Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Trọng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thuỷ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Tạ Đình Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/04/1968 Quê quán: Số 17 Lê Văn Hưu - Hà Đông Đơn vị: E250 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 23 Xem chi tiết →
- Phan Trọng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 05 - 1971 Quê quán: Yên Mỹ - Nghi Xuân - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Trọng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1971 Quê quán: Yên Mỹ - Nghi Xuân - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Trọng Năm sinh: 1852 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Trắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14 - 07 - 1974 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 127 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Trọng Bốn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Chu Trọng Hưởng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Chu Trọng Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Chu Trọng Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Luật Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.