Tìm thấy 272 hồ sơ cho “Hà Trọng Phú”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trọng Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Đào Quang Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Đào Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Trọng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Trọng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1973 Quê quán: Hà Bồ - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Trọng Khang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Trọng Khang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Trọng Thắng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Ký Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đương Đức Trọng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Trọng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Trọng Đạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Trọng Qúi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Phường Lộc Hạ- thành phố Nam Định- tỉnh Nam Định Đơn vị: C5-D8-E64-F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Trọng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/11/1987 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Tạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trọng Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Hy sinh: 13/4/1970