Tìm thấy 272 hồ sơ cho “Hà Trọng Phú”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/3/1965 Quê quán: Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1979 Quê quán: Phú phong - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1979 Quê quán: ấm hạ - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Trọng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Cộng Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Trọng Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Âu Cơ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C70 BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Trọng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/3/1951 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: TĐQTrị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Trọng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Phú Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phú Trọng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/09/1970 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Chuân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Khả Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS huyện Hạ Hoà, Thị trấn Hạ Hoà, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Khắc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Trọng Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Trọng Mậu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Trọng Thắm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Trần Trọng Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Quĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Phu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/9/1969 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trọng Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Hy sinh: 13/4/1970