Tìm thấy 272 hồ sơ cho “Hà Trọng Phú”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Trọng Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: Liên Mặc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Trọng Huy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/12/1985 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: D4 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Thuỷ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 81 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 81 · Lô HNN · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Lâm Sơn - Gia Lúng - Hà Bắc Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Trọng Năm sinh: 1852 Ngày hy sinh: 8/2/1935 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Trắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: C5 KB QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Âu Trọng Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Giao Hậu - Giao Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C4 - D2 - BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Trọng Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: C13 - Đ75 - BT41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Trọng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Chung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nam An, Xã Phú Nam An, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Trọng Các (Tác) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 213 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Cao Trọng Hậu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 37 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Văn Trong Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Anh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 135 · Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.