Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Hà Tiến Tài”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Tiến Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn tiến Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Lê Tiến Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Ngô Tiến Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Hà Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tài Lân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: Vỏ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Chí Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1974 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →
  10. Đinh Tài Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Lý Văn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1973 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đào Trọng Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 18 · Khu S18 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tài Trà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Tống Quang Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 21 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đình Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phan Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tải Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1952 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Tiến Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tâm Thực- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 14/09/1968