Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Hà Tiến Khanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1980 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1980 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trịnh Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Khánh An - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trịnh Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Khánh An - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Khẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1980 Quê quán: Khánh Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Trinh sát C14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Khẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/12/1980 Quê quán: Khánh Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Trinh sát C14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Đinh Duy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Khánh Dương - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D10 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Đoàn Duy Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1983 Quê quán: Khánh Nhạc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Tinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Mai Tiên Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/6/1975 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiện Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1982 Quê quán: Xuân Phương - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: E6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1981 Quê quán: Hoài Thạch - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1982 Quê quán: Xuân Phương - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: E6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Tiến Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Vàng- Lai Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa