Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Hà Tiến Khanh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1971 Quê quán: Ninh Tiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Sẽ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Ninh Tiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1980 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Khánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/3/1978 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lương Trọng Khanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trương Văn Khánh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/4/1952 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Khanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/8/1953 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Cự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1970 Quê quán: Ninh Tiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Ninh Tiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Sẽ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Ninh Tiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1979 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D9 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1979 Quê quán: Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Sĩ Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/07/1979 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1980 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1984 Quê quán: Khánh Thịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1983 Quê quán: Khánh Thịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1983 Quê quán: Khánh Thịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.