Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Hà Tiến Khanh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Tiến Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đức Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/8/1981 Quê quán: Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C8 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bàn Tiến Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Trung Hoà - CH. Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: C4 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Triển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Khánh Công - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Tiến – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Tiến Hà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/7/1973 Quê quán: Thông Giáp - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Tiến – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1952 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Thế Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Sơn - Duy tiên - Nam Hà Đơn vị: D3 - E4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: D3 - E4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Khiển Khánh - - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Lê Chí Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Khành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/02/1971 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.