Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Hà Thanh Việt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Viết Tưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Tịch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Bùi Việt Hùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 168 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Bùi Đoan Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Hồ Việt Dũng Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Lã Văn Việt Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Lê Viết Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Lưu Viết Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 12A Xem chi tiết →
  10. Lưu Viết Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 12A Xem chi tiết →
  11. Lưu Viết Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 9B Xem chi tiết →
  12. Lưu Viết Hiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 14A Xem chi tiết →
  13. Lưu Viết Nghĩa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 1B Xem chi tiết →
  14. Lưu Viết Sửu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/6/1950 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 5B Xem chi tiết →
  15. Lưu Viết Thoả Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/5/1951 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 7B Xem chi tiết →
  16. Lưu Viết Toa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/11/1951 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 4B Xem chi tiết →
  17. Lưu Viết Tranh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/2/1950 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 11A Xem chi tiết →
  18. Lưu Viết Tý Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/8/1946 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 4B Xem chi tiết →
  19. Lưu Viết Vinh Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 13A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bắc Việt Năm sinh: 5/5/ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thanh Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lai Đồng- Thanh Sơn- Hy sinh: 16/4/1969