Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Hà Thanh Việt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1964 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Đôn Xá - Bình Lục - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 Quê quán: Hồng Ly - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Giao Hải - Giao Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Phúc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1984 Quê quán: Thiên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Bình Minh - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1979 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Quang Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Thanh Tuyên - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nhiếp Xuân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thị Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Viên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Thành Đồng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.