Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Hà Thanh Việt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lữ Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hà Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Hồng, Thanh Miện, Thanh Miện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1966 Quê quán: Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1967 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Như ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10 Quê quán: Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1966 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1967 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thạnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1977 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Thanh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Sơn A - Văn Chắn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 Quê quán: Liêm Cần - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: P. Nguyễn Trãi, Hà Giang, Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: P. Nguyễn Trãi, Hà Giang, Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Duyên Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1978 Quê quán: Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Quang Cựi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1969 Quê quán: Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Thế Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Thương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1987 Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.