Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Hà Thanh Việt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Man Viết Dậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Man Viết Hán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Man Viết Nho Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Man Viết Đoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Viết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Phùng Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Viết Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đinh Việt Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hà Thanh Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 22 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Hà Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 20 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lữ Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 27 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Trình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Hà Duy Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô B Xem chi tiết →
- Hà Đình Lâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Phòng Đơn vị: D bộ 2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Thanh Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C 8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.