Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Hà Thanh Việt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đức Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Việt Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Thống Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàn Văn Việt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 99 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Viết Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Viết Thăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Hồ Viết Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Hồ Viết Lưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Hồ Viết My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Hồ Viết Đoan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Nghinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Sẩy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Tứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Ngô Viết Chung Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Đoàn Viết Quỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Phạm Sỹ Nhúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Việt Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Viết Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 133 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thanh Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lai Đồng- Thanh Sơn- Hy sinh: 16/4/1969