Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Hà Thanh Việt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Viết Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Viết Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 9B Xem chi tiết →
  3. Đoàn Viết Tuy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Viết Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 12B Xem chi tiết →
  5. Đào Việt Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 408 · Hàng 37 Xem chi tiết →
  6. Đào Viết Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: 4B T.Khu C.Nghiệp 1 - Thị Xã Hà Đông - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Việt Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Phụng Thương - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Việt Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Phụng Thương - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Vi Viết Sâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Hà lùi, Đen rin Cao Bằng, Đen rin Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Viết Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1978 Quê quán: Hà Nam Ninh, Nam Ninh, Nam Ninh Đơn vị: E55 - F 303 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đỗ Viết Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Thiệu Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Hạ Sỹ - Chiến Sỹ An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đặng Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1975 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Mạo Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Việt Hồng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Côi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Thanh Nam - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Túy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Hoàng việt - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Việt – Thanh Hà, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Sĩ Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Việt Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Việt Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Côi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thanh Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lai Đồng- Thanh Sơn- Hy sinh: 16/4/1969