Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Hà Thanh Việt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hà viết Côn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 98 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hà Viết Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Viết Phẩm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2763 Xem chi tiết →
- Trần Việt Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 193 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Hà Viết ảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hà Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Hà Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Phạm Viết Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/06/1978 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Viết ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 215 · Hàng 14 · Lô c Xem chi tiết →
- Phạm Viết Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam Đơn vị: C21E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hà Hữu Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/11/1977 Quê quán: Đồ Sơn - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Viết Phẩm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Viết Tám Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1978 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Viết Kiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1974 Quê quán: Kim Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đinh Viết Gần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Viết Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Viết Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1979 Quê quán: Trung Hòa - Quảng Hòa - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D620 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.