Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Hà Thanh Tiệp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Sỹ Tiếp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Tiệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/07/1968 Quê quán: Hương Thọ - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: C16 - K4 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1982 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Hoàng Mạnh Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Yên Xá - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Đường am - Nam hà - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Tiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Khuất Văn Tiếp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/8/1983 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Lục Văn Tiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H1 Xem chi tiết →
  17. Tô Bỉnh Tiếp Năm sinh: 1/10/ Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Thế Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Tiếp Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Tiếp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thanh Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/6/1969