Tìm thấy 2.681 hồ sơ cho “Hà Thanh Quảng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Quang Hợp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Hà Quang Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Hà Quang Thưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Giao Hải - Giao Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Chuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1979 Quê quán: Quảng Hiệu - Long Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 Quê quán: Hưng Xuân - Quảng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1986 Quê quán: Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Xuân Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Nam Đồng - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Công Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Thị Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Huy Quang Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
- Hà Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Quan (Quang) Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/10/1974 Quê quán: Huỳnh Phú Kháng - Hải Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Đào Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hà Duy Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hà Viết Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1979 Quê quán: Trung Hòa - Quảng Hòa - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D620 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Văn Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.