Tìm thấy 2.681 hồ sơ cho “Hà Thanh Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Văn Mậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/02/1970 Quê quán: Thành Đồng Thị Xã Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: E101 - F325 - P4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Khác Phô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Mậu Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/2/1971 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Mai Phương Châm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Giới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Hà Tiếu - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/9/1980 Quê quán: Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D36 - E6 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Yến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: BT12 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Tứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Hà Vĩnh - Hà Chung - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Đức Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C211 - D4 - E218 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc ái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Minh Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Trọng Hiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Hà Trung - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Nhưng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Duyên Hà - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C9 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thành Long Năm sinh: 24/4/1942 Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Quốc Tuấn - Sơn Động - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Tuệ Tuy - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1971 Quê quán: Đồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thanh Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3