Tìm thấy 2.681 hồ sơ cho “Hà Thanh Quảng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Thế Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Thiều Quang Phính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Đặng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Quyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Bá Thạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/11/1968 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 Quê quán: Phong Châu - Thanh Oai - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đăng Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Thạch Thành - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thị Cầu - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Xuân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Thanh Đan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Ngô Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Thành Cây Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.