Tìm thấy 2.681 hồ sơ cho “Hà Thanh Quảng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Văn Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Tiên An - Tiên Phước - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Đức Nội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Sơn Dương - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hạ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình định - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1983 Quê quán: Trung Hạ - Quảng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Không Quân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: HTX Hà Thành - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1973 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Hà Tiên - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoằng Sỹ Diệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Lý Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Thành - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Đệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: Hà Liêu - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tít Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Châu Hà - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Toan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/11/1970 Quê quán: Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.